tô nhượng

tô nhượng

Một bản đồ lịch sử cho thấy vùng đất tô nhượng được đánh dấu bằng màu khác biệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhượng lại quyền sử dụng đất đai cho nước khác: " nhượng" chỉ hành động một quốc gia chuyển giao quyền quản lý, khai thác một vùng đất cho một quốc gia khác, thường dưới áp lực chính trị hoặc quân sự.
  2. Danh từ:

    • Vùng đất được nhượng lại: " nhượng" cũng dùng để chỉ khu vực lãnh thổ bị chuyển giao quyền sử dụng, thường gắn với các hiệp ước bất bình đẳng trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính quyền phong kiến đã nhượng nhiều vùng đất cho thực dân Pháp. (Chính quyền phong kiến đã nhượng lại quyền sử dụng nhiều vùng đất cho thực dân Pháp.)
    • Việc nhượng đất đai thường gây ra sự phẫn nộ trong dân chúng. (Hành động nhượng đất thường làm dân chúng bất bình.)
  • Danh từ:

    • Khu nhượngThượng Hải từng nơi tập trung nhiều thương nhân nước ngoài. (Khu đất được nhượngThượng Hải từng nơi tập trung nhiều thương nhân nước ngoài.)
    • Lịch sử ghi nhận nhiều nhượng bất bình đẳng giữa các nước. (Lịch sử ghi nhận nhiều vùng đất bị nhượng lại trong các hiệp ước bất bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế độ nhượng": hệ thống pháp lý quản lý vùng đất được nhượng.

    • Chế độ nhượngTrung Quốc thế kỷ 19 phản ánh sự suy yếu của triều đình. (Hệ thống quản lý vùng nhượng địaTrung Quốc thế kỷ 19 phản ánh sự suy yếu của triều đình.)
  • "hiệp ước nhượng": văn bản thỏa thuận về việc nhượng đất.

    • Hiệp ước nhượng thường gây thiệt hại cho chủ quyền quốc gia. (Các thỏa thuận nhượng đất thường làm tổn hại chủ quyền quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhượng địa (danh từ): vùng đất được nhượng lạiđồng nghĩa với " nhượng".

    • Nhượng địa một phần lãnh thổ bị chuyển giao. (Nhượng địa một phần lãnh thổ bị chuyển giao.)
  • (danh từ): thuế ruộng đất, hoặc một phần sản phẩm nộp cho địa chủ.

    • ruộng nguồn thu chính của địa chủ thời xưa. (Thuế ruộng nguồn thu chính của địa chủ thời xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhượng lại: chuyển giao quyền sử dụng cho người khác.
  • Chuyển nhượng: chuyển quyền sở hữu hoặc sử dụng cho bên khác.
Thành ngữ liên quan
  • nhượng bất bình đẳng: vùng đất bị nhượng lại trong điều kiện bất công, thường do áp lực từ nước mạnh.
    • Các nhượng bất bình đẳng vết nhơ trong lịch sử ngoại giao. (Các vùng đất bị nhượng lại bất công vết nhơ trong lịch sử ngoại giao.)